10
Thứ hai
Âm lịch1tháng 2
Năm
Bính Dần
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 10/03/1986

Thứ hai, ngày 10 tháng 3 năm 1986 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Bính Dần. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1986

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 1 21 2 22
3 23 4 24 5 25 6 Kinh trập 26 7 27 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 28 9 29
10 1/2 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 10 20 11 21 Xuân phân 12 22 13 23 14
24 15 25 16 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 17 27 18 28 19 29 20 30 21
31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 Thanh minh 27 6 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/03/1986
Âm lịchMùng 1 tháng 2 năm Bính Dần
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Dần
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu