10
Thứ tư
Âm lịch15tháng 2
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 10/03/1982

Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 1982 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Nhâm Tuất. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/1982

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1982
T2T3T4T5T6T7CN
1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 Kinh trập 11 7 12
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19
15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 Xuân phân 26
22 27 23 28 24 29 25 1/3 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 2 27 Tết Hàn thực 3 28 4
29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/03/1982
Âm lịchNgày 15 tháng 2 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất