10
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 11
Năm
Quý Sửu
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 10/12/2033

Thứ bảy, ngày 10 tháng 12 năm 2033 dương lịch là ngày 19 tháng Mười một năm Quý Sửu. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 12/2033

Âm lịch: tháng 11 – 11 nhuận năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 1 10 2 11 3 12 4 13
5 14 6 15 7 Đại tuyết 16 8 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 29 21 Đông chí 30 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 1/11 23 2 24 3 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 4
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/12/2033
Âm lịchNgày 19 tháng Mười một năm Quý Sửu
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu