10
Thứ sáu
Ngày Giải phóng Thủ đô
Âm lịch1tháng 9
Năm
Giáp Thân
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 10/10/2064

Thứ sáu, ngày 10 tháng 10 năm 2064 dương lịch là mùng 1 tháng 9 năm Giáp Thân. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Ngày Giải phóng Thủ đô 2064

Tháng 10/2064

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2064
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 26 7 Hàn lộ 27 8 28 9 29 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 1/9 11 2 12 3
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 Tết Trùng cửu 9 19 10
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 11 21 12 22 Sương giáng 13 23 14 24 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 31 Lễ hội Halloween 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/10/2064
Âm lịchMùng 1 tháng 9 năm Giáp Thân
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu