10
Thứ hai
Âm lịch7tháng 12
Năm
Canh Dần
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 10/01/2011

Thứ hai, ngày 10 tháng 1 năm 2011 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Canh Dần. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2011

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 Tết Dương lịch 27 2 28
3 29 4 1/12 5 Tiểu hàn 2 6 3 7 4 8 5 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 6
10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13
17 14 18 15 19 16 20 Đại hàn 17 21 18 22 19 23 20
24 21 25 22 26 Ông Công ông Táo 23 27 24 28 25 29 26 30 27
31 28 1 29 2 30 3 1/1 4 Lập xuân 2 5 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/01/2011
Âm lịchMùng 7 tháng Chạp năm Canh Dần
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu