1
Thứ tư
Âm lịch11tháng 9
Năm
Bính Tuất
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 01/11/2006

Thứ tư, ngày 1 tháng 11 năm 2006 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Bính Tuất. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/2006

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
6 16 7 Lập đông 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 30 21 1/10 22 Tiểu tuyết 2 23 3 24 4 25 5 26 6
27 7 28 8 29 9 30 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/11/2006
Âm lịchNgày 11 tháng 9 năm Bính Tuất
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi