1
Thứ hai
Âm lịch1tháng 9
Năm
Ất Mão
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 01/10/2035

Thứ hai, ngày 1 tháng 10 năm 2035 dương lịch là mùng 1 tháng 9 năm Ất Mão. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/2035

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/9 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7
8 Hàn lộ 8 9 Tết Trùng cửu 9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11 12 12 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 21 21
22 22 23 Sương giáng 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 30 31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/10/2035
Âm lịchMùng 1 tháng 9 năm Ất Mão
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu